TIẾNG ANH CHO TRẺ EM THEO CHỦ ĐỀ CÁC MÙA TRONG NĂM VÀ THỜI TIẾT

0 Comments
Top 10 bài hát tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Seasons and Weather - Các mùa trong năm và Thời tiết

Bài học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Seasons and Weather – Các mùa trong năm và Thời tiết có thể được truyền đạt thông qua hình ảnh sinh động và những định nghĩa ngắn gọn để trẻ nhanh chóng tiếp thu và ghi nhớ.

Để trẻ học tiếng Anh một cách có hệ thống thì dạy từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề là phương pháp phù hợp. Trong bài viết này, cùng abcplay tìm hiểu những thông tin cần thiết để dạy tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Seasons and Weather – Các mùa trong năm và Thời tiết bạn nhé!

Trong bài học này, trẻ cũng cần được luyện tập nhận diện những từ vựng thuộc chủ đề này trong các sách truyện, văn bản và tài liệu học tập tiếng Anh khác. Khi đã nắm chắc những từ vựng này rồi, trẻ có thể vận dụng chúng vào trong giao tiếp và đọc hiểu tiếng Anh.

Danh sách từ vựng tiếng Anh cho trẻ em

Từ vựng tiếng Anh về mùa (Seasons)

  • Winter (noun) /ˈwɪn.tər/: the season between autumn and spring, lasting from November to March north of the equator and from May to September south of the equator, when the weather is coldest: mùa đông
  • Spring (noun) /sprɪŋ/: the season of the year between winter and summer, lasting from March to June north of the equator, and from September to December south of the equator, when the weather becomes warmer, leaves and plants start to grow again and flowers appear :mùa xuân
  • Summer (noun) /ˈsʌm.ər/: the season of the year between spring and autumn when the weather is warmest, lasting from June to September north of the equator and from December to March south of the equator: mùa hè
  • Autumn (noun) /ˈɔː.təm/: the season of the year between summer and winter, lasting from September to November north of the equator and from March to May south of the equator, when fruits and crops become ready to eat and are picked, and leaves fall: mùa thu
  Top 23 Bài Hát Tiếng Anh Trẻ Em Mẫu Giáo

Từ vựng tiếng Anh về thời tiết (weather)

  • Rain (noun) /reɪn/: drops of water from clouds: mưa
  • Cloudy (adjective) /ˈklɑʊ·di/: full of clouds: nhiều mây
  • Windy (adjective) /ˈwɪndi/: with a lot of wind: nhiều gió
  • Snowy (adjective) /ˈsnəʊi/: covered with snow: nhiều tuyết
  • Sunny (adjective) /ˈsʌni/: with a lot of bright light from the sun: trời nắng
  • Nice (adjective) /naɪs/: pleasant, enjoyable, or satisfactory: nói về thời tiết mang nghĩa “thời tiết đẹp, dễ chịu”
  • Cold (adjective) /kəʊld/: at a low temperature, especially when compared to the temperature of the human body, and not hot, or warm: lạnh
  • Warm (adjective) /wɔːm/ having or producing a comfortably high temperature, although not hot: ấm áp
  • Hot (adjective) /hɒt/: having a high temperature: nóng

Các hoạt động học tiếng anh cho trẻ em theo chủ đề Seasons and Weather

Trò chơi “Touch the card” học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Weather Ở hoạt động này, giáo viên sẽ in những tấm thẻ flashcard có từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Weather – Thời tiết. Ví dụ như “rainy” hay “sunny”. Dán lên tường hoặc một số vị trí cụ thể trong phòng học. Tiếp đến, giáo viên sẽ nói to một từ vựng bất kỳ trong số những từ vựng xuất hiện trong thẻ flashcard và nhiệm vụ của học sinh là phải nhanh chóng chạm vào nơi có sự xuất hiện của từ vựng này.

Để khiến cho trò chơi “Touch the card” thêm phần thú vị với trẻ nhỏ, bạn có thể đính kèm những hình ảnh minh họa vui nhộn hoặc dễ liên tưởng về từ vựng đó cùng với thẻ flashcard. Với chủ đề  Weather –  Thời tiết, sẽ không quá khó để tìm kiếm hình ảnh minh họa cho những từ vựng tiếng Anh như “snowy” (trời nhiều tuyết/ tuyết rơi) hay “sunny” (trời nắng),…

  TIẾNG ANH CHO TRẺ EM THEO CHỦ ĐỀ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG NGÀY

Thực hành nói về thời tiết bên ngoài 

Để trẻ nhanh hiểu những từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề Weather – Thời tiết, bạn có thể tận dụng việc học trên thực tế. Cụ thể, ở hoạt động này, giáo viên sẽ cho trẻ quan sát thời tiết ở bên ngoài trời và cùng luyện tập gọi tên, nói về thời tiết bằng tiếng Anh.

Mẫu câu hỏi tiếng Anh kèm câu trả lời tương ứng về thời tiết để trẻ luyện tập:

  1. Question: What’s the weather like? Answer: It’s rainy/cloudy/windy.
  2. Question: How’s the weather? Answer: It’s cloudy and rainy and cold.

Trò chơi “Seasons Word Association Draw” 

Rút thăm bắt cặp từ vựng Các mùa trong năm Bạn có thể học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Season – Các mùa trong năm thông qua trò chơi đơn giản mà thú vị “Seasons word association draw”. Trò này thích hợp cho trẻ chơi theo nhóm, đội.

Cách tổ chức trò chơi này như sau:

Giáo viên chia học sinh thành các đội nhỏ, mỗi đội có số lượng thành viên từ 3-4 người. Tiếp đến, giáo viên sẽ phát cho mỗi đội một tập giấy màu và bút để vẽ. Tập giấy màu cho các đội khác nhau có màu khác nhau. Ví dụ, chia làm hai đội thì một đội phát tập giấy màu xanh và đội còn lại phát tập giấy màu vàng.

Khi trò chơi bắt đầu, các đội sẽ nhìn vào 4 hộp ghi tên 4 mùa trong tiếng Anh (Spring, Summer, Autumn, Winter) được xếp ở 4 góc khác nhau trong phòng học. Trong khoảng thời gian giới hạn theo yêu cầu của giáo viên, các đội cần vẽ những thứ có liên quan đến 4 mùa. Ví dụ với mùa hè (Summer) thì cần bức tranh về cây kem, mùa xuân (Spring) thì vẽ bức tranh một bông hoa,,.. Sau khi hoàn thành bức vẽ thì thả vào hộp tương ứng. Kết thúc trò chơi, giáo viên dựa trên số lượng, tính thẩm mỹ và tính chính xác của các bức tranh trong mỗi hộp để tìm ra đội chiến thắng.

  TIẾNG ANH CHO TRẺ EM THEO CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO

Trong quá trình tìm ra đội chiến thắng, giáo viên cũng có thể gợi ý và khuyến khích trẻ tương tác, đặt câu với những hình ảnh trẻ vừa vẽ. Ví dụ như với bức tranh vẽ cây kem trong hộp mùa hè: “We eat ice cream in summer”,…

Trên đây là những nội dung cần thiết như danh sách từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Seasons and Weather – Các mùa trong năm và Thời tiết. 

Top 10 bài hát tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Seasons and Weather - Các mùa trong năm và Thời tiết


You cannot copy content of this page