TIẾNG ANH CHO TRẺ EM THEO CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH – FAMILY

0 Comments
Tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Family - Gia đình

Tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Family - Gia đình

Một trong những chủ đề từ vựng tiếng Anh cho trẻ em phổ biến nhất được dạy cho trẻ em từ sớm là Family – Gia đình. Khám phá danh sách từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Family – Gia đình thông qua bài viết dưới đây của Sylvan Learning Việt Nam.

Đề tài và mục đích 

Những bài học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Family – Gia đình thường chú trọng vào dạy trẻ về các từ vựng thuộc chủ đề này. Trẻ sẽ cần đọc những đoạn mô tả ngắn giải thích về nghĩa của mỗi từ vựng, thực hành đưa ra ví dụ và tập nhận diện các từ đó trong văn bản tiếng Anh trước khi sử dụng chúng trong thực tế.

Cụ thể hơn, bài học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Family – Gia đình  được xây dựng nhằm mục đích:

  • Giới thiệu đến trẻ các từ vựng tiếng Anh chủ đề Family
  • Dạy và giúp trẻ hiểu định nghĩa các từ vựng chủ đề Family
  • Trẻ có thể nhận diện những từ vựng chủ đề Family trong sách truyện, văn bản, tài liệu tiếng Anh khác.

Danh sách từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Family – Gia đình

Nhóm 1: Relatives – Người thân, họ hàng

  • Grandmother (noun) /ˈɡrænˌmʌðər/: the mother of a person’s father or mother (bà)
  • Grandson (noun) /ˈɡrænsʌn/: the son of a person’s son or daughter (cháu trai)
  • Relative (noun) /ˈrɛlət̮ɪv/: a member of your family, especially one who does not live with you, for example, a grandparent or cousin (họ hàng)
  • Uncle (noun) /ˈʌŋkl/: the brother of your mother or father, or the husband of your aunt (chú/bác)
  • Aunt (noun) /ænt/: the sister of your mother or father, or the wife of your uncle (cô/dì)
  • Cousin (noun) /ˈkʌzn/: a child of your aunt or uncle, or, more generally, a distant (not close) relation (anh/chị/em họ)
  • Nephew (noun) /ˈnɛfju/: a son of your sister or brother, or a son of the sister or brother of your husband or wife (cháu trai – con trai của anh/chị)
  • Niece (noun) /nis/: a daughter of your brother or sister, or a daughter of your husband’s or wife’s brother or sister (cháu gái – con gái của anh/chị)
  TỔNG HỢP 51 BÀI HÁT TIẾNG ANH TRẺ EM CÓ PHỤ ĐỀ CHỌN LỌC HAY NHẤT!

Nhóm 2: Family – Gia đình

  • Parent (noun) /ˈpɛrənt/: a mother or father (cha mẹ)
  • Offspring (noun) /‘ɔf,sprɪŋ/: The immediate descendants of a person (con đẻ)
  • Sibling (noun) /‘sɪblɪŋ/: A person’s brother or sister (anh chị em ruột)
  • Folks (noun) /foʊks/: Your parents (ám chỉ những thành viên trong gia đình, đặc biệt là cha mẹ)
  • Husband (noun) /ˈhʌzbənd/: the man that somebody is married to; a married man (chồng)
  • Wife (noun) /waɪf/: the woman that somebody is married to; a married woman (vợ)

Nhóm 3: The In-Laws (Thông gia)

  • Mother-in-law (noun) /ˈmʌðər ɪnˌlɔ/: the mother of your husband or wife (mẹ chồng/mẹ vợ)
  • Son-in-law (noun) /ˈsʌn ɪn lɔ/: the man who is married to your daughter (con rể)
  • Daughter-in-law (noun) /ˈdɔt̮ər ɪn lɔ/: the woman who is married to your son (con dâu)
  • Brother-in-law (noun) /ˈbrʌðər ɪn lɔ/: The husband of your sister, or the brother of your husband or wife, or the man who is married to the sister of your wife or husband (anh rể/ anh chồng/anh vợ)
  • Sister-in-law (noun) /ˈsɪstər ɪnˌlɔ/: the sister of your husband or wife; your brother’s wife; the wife of your husband or wife’s brother (chị chồng/chị vợ/chị dâu)

Nhóm 4: Từ vựng chủ đề Gia đình mở rộng

  • Stepmother (noun) /ˈstɛpˌmʌðər/: the woman who is married to your father but who is not your real mother (mẹ kế)
  • Stepchild (noun) /ˈstɛptʃaɪld/: a child of your husband or wife by an earlier marriage (con chồng/vợ từ cuộc hôn nhân trước đó)
  • Stepsister (noun) /‘stɛp,brəðər/: a sister who has only one parent in common with you (chị kế)
  • Half-brother (noun) /hæf ˈbrʌðər/: a brother who has either the same mother or the same father as you (anh em cùng mẹ khác cha hay cùng cha khác mẹ)
  • Adopt (verb) /əˈdɑpt/: to take another person’s child legally into your own family to raise as your own child (nhận nuôi con)
  • Orphan (noun) /ɔrfən/: a child who does not have parents (trẻ mồ côi)
  • Ancestor (noun) /‘ænsɛstər/: Someone from whom you are descended (but usually more remote than a grandparent) (tổ tiên)
  • Forefather (noun) /‘foʊr,fɑðər/: The founder of a family (tổ tiên, người đã dựng nên dòng họ/gia đình)
  • Descendant (noun) /dɪ’sɛndənt/: A person considered as descended from some ancestor (con cháu/hậu duệ)
  • Heir (noun) /ɜr/: A person who is entitled by law or by the terms of a will to inherit the estate of another (người thừa kế)
  • Family tree (noun) /ˈfæmli ˈtri/: a drawing that shows all the members of a family, usually over a long period of time, and how they are related to each other (cây gia đình)
  • Genealogy (noun) /,dʒini’ɑlədʒi/: Successive generations of kin (phả hệ)
  • Godfather (noun) /ˈɡɑdˌfɑðər/: a male godparent (cha đỡ đầu)
  Top 11 bài hát tiếng Anh cho bé hay và dễ nhớ nhất

Các hoạt động học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Family – Gia đình

Song song với giảng dạy từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Family – Gia đình, bạn cần xây dựng và tổ chức một số hoạt động tiếng Anh cho trẻ em để trẻ tham gia vào nhằm ôn tập và thực hành những từ này. Tham khảo những hoạt động bổ trợ cho học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Family – Gia đình cho trẻ em dưới đây:

Trò chơi chọn đáp án đúng

Chuẩn bị một bộ câu hỏi kèm đáp án để trẻ lựa chọn. Ví dụ như:

  1. My mother’s daughter is my…
  2. aunt b. cousin c. sister
  3. My mother’s mother is my…
  4. auntie b. great aunt c. grandmother
  5. My father’s son is my…
  6. uncle b. cousin c. brother
  7. My step-mother’s son is my…
  8. step-brother b. brother-in-law c. step-son
  9. My brother’s daughter is my…
  10. nephew b. niece c. cousin

Thực hành từ vựng trưc quan

Ở hoạt động này, bạn cung cấp cho trẻ một bức ảnh gia đình của trẻ với nhiều thành viên. Nhiệm vụ của trẻ là tìm ra mối quan hệ của trẻ với từng người trong ảnh. Tiếp đó, khuyến khích trẻ diễn giải cách trẻ sẽ gọi từng người ở bức ảnh trong tiếng Anh. Ví dụ như: grandmother (bà), grandfather (ông), mother (mẹ), …)

Đọc hiểu

Hãy thử cho trẻ đọc một đoạn văn có nhiều từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề Family để trẻ tập nhận diện những từ này. Sau khi trẻ đọc đoạn văn, để trẻ trả lời một số câu hỏi nhằm xác định mức độ đọc hiểu đoan văn của trẻ.

  TOP 15 CHỦ ĐỀ TIẾNG ANH CHO TRẺ EM: BÍ QUYẾT ĐỂ TỰ TIN TRÌNH BÀY

Mẫu đoạn văn có chứa từ vựng tiếng Anh chủ đề Family cùng câu hỏi đi kèm:

Paul and Kerry McDonald would like to welcome their new son Christopher Casey to the clan! Weighing 4.2 kilograms, Chris was born on January 2nd at 3:30pm. He will join sister Rachel, 6 and brother Malcolm, 4 in the McDonald household in Vancouver, Canada. Christopher’s proud aunts Kathy McDonald and Sherry Smith were present at his birth. Grandparents, Lisa and Mike Smith were also present. Chris’s grandmother in Texas will be arriving soon to meet her new grandson. Cousins Jerry, Fern, and Lindsay can’t wait to meet baby Chris too! The proud parents would like to thank all of their extended family for the warm wishes and gifts.

Câu hỏi

What is Christopher’s mother’s name?

Who are Christopher’s siblings?

How is Kathy McDonald related to the newborn?

Who will be coming to see Chris soon?

Who is Kathy in relation to Kerry?


You cannot copy content of this page